Nghĩa
- Nâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bế
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | не́жу |
|---|
| ты | не́жишь |
|---|
| он / она / оно | не́жит |
|---|
| мы | не́жим |
|---|
| вы | не́жите |
|---|
| они | не́жат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | не́жил |
|---|
| Giống cái | не́жила |
|---|
| Giống trung | не́жило |
|---|
| Số nhiều | не́жили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | не́жь |
|---|
| Số nhiều | не́жьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | не́жащий | не́живший |
|---|
| Bị động | не́жимый | не́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | не́жа | не́жив, неживши |
|---|
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | не́жить | не́жити |
|---|
| Sinh cách | не́жити | не́житей |
|---|
| Tặng cách | не́жити | не́житям |
|---|
| Đối cách | не́жить | не́житей |
|---|
| Công cụ cách | не́житью | не́житями |
|---|
| Giới cách | не́жити | не́житях |
|---|