направле́ние направление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. giấy mời giới thiệu, giấy điều động công tácдокумент
  2. khu vực mặt trậnучасток фронта
  3. Phương hướng, phương, hướng, chiều, ngả, phía
  4. trào lưu, khuynh hướngтечение, группировка
  5. — phương hướng, chiều hướng, xu hướng, xu thế, khuynh hướng, hướngпуть развития

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнаправле́ниенаправле́ния
Sinh cáchнаправле́ниянаправле́ний
Tặng cáchнаправле́ниюнаправле́ниям
Đối cáchнаправле́ниенаправле́ния
Công cụ cáchнаправле́ниемнаправле́ниями
Giới cáchнаправле́ниинаправле́ниях

Ví dụ

  • по всем направлениям
    theo mọi hướng (ngả, phía)
  • направление главного удара
    воен. — hướng chủ công
  • литературные направления
    những trào lưu (khuynh hướng) văn học

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa