мечта́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mơ màng, mơ mòng, mơ mộngо чём-л. несбыточном
- ước ao, ước mong, mong ước, mong muốn, khát khaoсильно желать
- Ước mơ, mơ ước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мечта́ю |
| ты | мечта́ешь |
| он / она / оно | мечта́ет |
| мы | мечта́ем |
| вы | мечта́ете |
| они | мечта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мечта́л |
| Giống cái | мечта́ла |
| Giống trung | мечта́ло |
| Số nhiều | мечта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мечта́й |
| Số nhiều | мечта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мечта́ющий | мечта́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мечта́я | мечтав, мечтавши |
Từ liên quan
мечта́тельныйHay mơ ước, hay ước mơ, mơ mộng; hão huyền, viển vông, hoang đường, vu vơмечта́ниеước mơ, mơ ước; ước mơ, mơ ước, ước ao, ước mong, mong ướcмечта́тельngười hay mơ mộng, người hay mộng tưởng; Người hay mơ ước, người thích mơ ướcмечта́тельноmơ màng, mộng mơмечта́тельницаngười mơ mộng, kẻ mộng mơ, người lý tưởng hóa, người ảo tưởngмечта́тельностьHay mơ ước, hay ước mơ, hay mơ mộng, hay mơ tưởng; ước mơ, mơ ước, ước ao, ước mong, mong ước



