помечта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mơ mộng, ước mơ, mơ ước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помечта́ю |
| ты | помечта́ешь |
| он / она / оно | помечта́ет |
| мы | помечта́ем |
| вы | помечта́ете |
| они | помечта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помечта́л |
| Giống cái | помечта́ла |
| Giống trung | помечта́ло |
| Số nhiều | помечта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помечта́й |
| Số nhiều | помечта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помечта́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помечта́в, помечтавши |