Nghĩa
- bayпередвигаться в газовой среде или в вакууме без соприкосновения с твёрдой опорой
- ngã, rơi xuốngthông tụcпадать
- đi máy bay, bayна самолётеđáp
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | лета́ю |
|---|
| ты | лета́ешь |
|---|
| он / она / оно | лета́ет |
|---|
| мы | лета́ем |
|---|
| вы | лета́ете |
|---|
| они | лета́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | лета́л |
|---|
| Giống cái | лета́ла |
|---|
| Giống trung | лета́ло |
|---|
| Số nhiều | лета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | лета́й |
|---|
| Số nhiều | лета́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | лета́ющий | лета́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | лета́я | летав, летавши |
|---|
Ví dụ
летать над морем
bay trên biển
Từ liên quan
вылета́тьBay ra, bay đi, bay khỏi; bật tung lên, bật ngửa ra, rơi ra khỏiулета́тьBay đi, bay đi khỏi; mải mê nghĩ, thả hồn bay đi, thả hồn mộngпролета́тьbay; bay quaслета́тьbay đi rồi vềналета́тьbay tới đông, bay đến nhiều; gặp phải, chạm tránприлета́тьBay đến, bay tới; phóng đến, lao tớiразлета́тьсяbay tản ra, bay tung, tung bay; bay tứ tung, bay khăp nơi, bay điвлета́тьbay vào; chạy xổ vào, chạy xộc vào, a vàoзалета́тьbay vào; bay vút lên, bay lên caoподлета́тьBay đến, bay tới; — phóng đến, lao nhanh đến, vút chạy đến, chạy nhanh đếnперелета́тьbay qua; bay, bay sang, bay quaслета́тьсяBay đến nhiều, bay đến đông; bâu lại, xúm lại, túm tụm lạiналета́тьсяbay thỏa thích, bay đủ rồi