Nghĩa
- bay quaВ, через В
- bay, bay sang, bay quaперемещаться
- rơi quá đíchо снаряде и т. п.
- vọt qua, phóc qua, nhảy quaперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перелета́ю |
|---|
| ты | перелета́ешь |
|---|
| он / она / оно | перелета́ет |
|---|
| мы | перелета́ем |
|---|
| вы | перелета́ете |
|---|
| они | перелета́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перелета́л |
|---|
| Giống cái | перелета́ла |
|---|
| Giống trung | перелета́ло |
|---|
| Số nhiều | перелета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перелета́й |
|---|
| Số nhiều | перелета́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перелета́ющий | перелета́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | перелетав, перелетавши |
|---|
Ví dụ
перелетать через океан
bay qua đại dương
перелетать через забор
nhảy (phóc, vọt) qua hàng giậu
перелетать с дерева на дерево
bay từ cây này đến cây khác