Nghĩa
- bay tới đông, bay đến nhiềuприлетать в большом количестве
- gặp phải, chạm tránсталкиваться с кем-л.
- mắng té tát, mắng như tát nước vào mặtна Вthông tụcобришиваться с обвинениями и т. п.перен.
- va phải, vấp phải, đụng phải, xô phải, gặp phảiна В
- xông đến, lao đến, xông vào, lao vào, lăn xả vào, nhảy bổ vàoна Вthông tụcнаскакиватьперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | налета́ю |
|---|
| ты | налета́ешь |
|---|
| он / она / оно | налета́ет |
|---|
| мы | налета́ем |
|---|
| вы | налета́ете |
|---|
| они | налета́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | налета́л |
|---|
| Giống cái | налета́ла |
|---|
| Giống trung | налета́ло |
|---|
| Số nhiều | налета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | налета́й |
|---|
| Số nhiều | налета́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | налета́ющий | налета́вший |
|---|
| Bị động | — | налётанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | налета́в, налетавши |
|---|