улета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bay đi, bay đi khỏi
- mải mê nghĩ, thả hồn bay đi, thả hồn mộngв мыслях, мечтахđếnпоэт.
- rời đi, đi máy bay, bay điотбывать
- trôi qua, vút qua, qua nhanhо времени, поре
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | улета́ю |
| ты | улета́ешь |
| он / она / оно | улета́ет |
| мы | улета́ем |
| вы | улета́ете |
| они | улета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | улета́л |
| Giống cái | улета́ла |
| Giống trung | улета́ло |
| Số nhiều | улета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | улета́й |
| Số nhiều | улета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | улета́ющий | улета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | улета́я | улетав, улетавши |