Nghĩa
- bay tản ra, bay tung, tung bayрассеиваться
- bay tứ tung, bay khăp nơi, bay điв разные стороны
- bay đi khắp ngả, loan truyền, lan truyền, truyền đithông tụcбыстро распространятьсяперен.
- đi khắp các ngả, đi khắp bốn phương trờiрасходиться, разъезжаться
- — tiêu tan, tan vỡисчезатьперен.
- — vơ tung, vơ tanthông tụcраздиваться на части
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разлета́юсь |
|---|
| ты | разлета́ешься |
|---|
| он / она / оно | разлета́ется |
|---|
| мы | разлета́емся |
|---|
| вы | разлета́етесь |
|---|
| они | разлета́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разлета́лся |
|---|
| Giống cái | разлета́лась |
|---|
| Giống trung | разлета́лось |
|---|
| Số nhiều | разлета́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разлета́йся |
|---|
| Số nhiều | разлета́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разлета́ющийся | разлета́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разлетавшись |
|---|