лев

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. con sư tửхищник семейства кошачьих
  2. con sư tử đựcхищник семейства кошачьих
  3. Sư tửFelis leo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлевльвы́
Sinh cáchльва́льво́в
Tặng cáchльву́льва́м
Đối cáchльва́льво́в
Công cụ cáchльво́мльва́ми
Giới cáchльве́льва́х

Từ liên quan

ле́вый левый

tính từ

Nghĩa

  1. phái tả, cánh tảthuộc
  2. Trái, tả
  3. — tả khuynhоб уклоне

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́выйле́воеле́ваяле́вые
Sinh cáchле́воголе́воголе́войле́вых
Tặng cáchле́вомуле́вомуле́войле́вым
Đối cáchле́вого, ле́выйле́воеле́вуюле́вых, ле́вые
Công cụ cáchле́вымле́вымле́вой, ле́воюле́выми
Giới cáchле́вомле́вомле́войле́вых
Dạng ngắnле́вле́воле́ва, лева́ле́вы

Ví dụ

  • в левыйом углу
    ở trái
  • играть в теннис левыйой рукой
    đánh quần vợt bằng tay trái
  • левый фланг
    sườn trái, tả dực

Từ liên quan

Từ phái sinh