ле́вый левый

tính từ

Nghĩa

  1. phái tả, cánh tảthuộc
  2. Trái, tả
  3. — tả khuynhоб уклоне

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́выйле́воеле́ваяле́вые
Sinh cáchле́воголе́воголе́войле́вых
Tặng cáchле́вомуле́вомуле́войле́вым
Đối cáchле́вого, ле́выйле́воеле́вуюле́вых, ле́вые
Công cụ cáchле́вымле́вымле́вой, ле́воюле́выми
Giới cáchле́вомле́вомле́войле́вых
Dạng ngắnле́вле́воле́ва, лева́ле́вы

Ví dụ

  • в левыйом углу
    ở trái
  • играть в теннис левыйой рукой
    đánh quần vợt bằng tay trái
  • левый фланг
    sườn trái, tả dực

Từ liên quan

Từ phái sinh