льви́ный
tính từ
Nghĩa
- Sư tử
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льви́ный | льви́ное | льви́ная | льви́ные |
| Sinh cách | льви́ного | льви́ного | льви́ной | льви́ных |
| Tặng cách | льви́ному | льви́ному | льви́ной | льви́ным |
| Đối cách | льви́ный, льви́ного | льви́ное | льви́ную | льви́ные, льви́ных |
| Công cụ cách | льви́ным | льви́ным | льви́ной, льви́ною | льви́ными |
| Giới cách | льви́ном | льви́ном | льви́ной | льви́ных |
| Dạng ngắn | льви́н | льви́но | льви́на | льви́ны |
Ví dụ
- львиныйа доляphần lớn nhất, phần tốt nhất
- львиный зевбот. — [cây] hoa mõm chó, cheo hèo, kim ngư thảo (Antirrhinum)