крича́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chói lọi, chói mắtбросаться в глаза
- chứng minh hùng hồnо Пбыть ярким свидетельством чего-л.
- gọi, kêuВзнать
- Kêu, reo
- la, thét, gào, hét, kêu la, gào thét, hò la, la hétочень громко
- quát, mắng, quát mắng, la mắngна Вбранить
- — làm rùm beng, hò hétthông tụcмного говорить, писать о чём-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кричу́ |
| ты | кричи́шь |
| он / она / оно | кричи́т |
| мы | кричи́м |
| вы | кричи́те |
| они | крича́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | крича́л |
| Giống cái | крича́ла |
| Giống trung | крича́ло |
| Số nhiều | крича́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кричи́ |
| Số nhiều | кричи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | крича́щий | крича́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | крича́ | кричав, кричавши |
Ví dụ
- кричать от болиkêu lên vì đau
Từ liên quan
закрича́тьKêu lên, la lên, thét lên, hét lênвскрича́тьkêu lên, thốt lênвы́крикнутьhét lên, kêu toкрикли́выйHay kêu, hay la, hay thét, hay gào; lòe loẹt, hoa hoét, chói lọi, diêm dúa, sặc sỡо́крикtiếng gọi, tiếng kêu, tiếng hô; tiếng quát, tiếng gắt, tiếng quát tháo, tiếng nạt nộкрича́щийChói lọi, chói mắt, lòe loẹt, hoa hoét, sặc sỡ, diêm dúaперекрича́тьkêu át, nói átнакрича́тьla mắng, rầy la, quát mắng, quát, la, mắng; Quát tháo, gắt gỏng, gắt omкрику́нNgười hay kêuдокрича́тьсяgọi được, kêu đượcкрикли́воồn ào, lớn tiếng, chói tai, gào thét


