крикли́вый
tính từ
Nghĩa
- Hay kêu, hay la, hay thét, hay gào
- lòe loẹt, hoa hoét, chói lọi, diêm dúa, sặc sỡвычурный
- the thé, inh ỏiо голосе
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крикли́вый | крикли́вое | крикли́вая | крикли́вые |
| Sinh cách | крикли́вого | крикли́вого | крикли́вой | крикли́вых |
| Tặng cách | крикли́вому | крикли́вому | крикли́вой | крикли́вым |
| Đối cách | крикли́вый, крикли́вого | крикли́вое | крикли́вую | крикли́вые, крикли́вых |
| Công cụ cách | крикли́вым | крикли́вым | крикли́вой, крикли́вою | крикли́выми |
| Giới cách | крикли́вом | крикли́вом | крикли́вой | крикли́вых |
| Dạng ngắn | крикли́в | крикли́во | крикли́ва | крикли́вы |
Ví dụ
- крикливый нарядbộ cánh lòe loẹt, bộ quần áo hoa hoét