докрича́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gọi được, kêu đượcРthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | докричу́сь |
| ты | докричи́шься |
| он / она / оно | докричи́тся |
| мы | докричи́мся |
| вы | докричи́тесь |
| они | докрича́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | докрича́лся |
| Giống cái | докрича́лась |
| Giống trung | докрича́лось |
| Số nhiều | докрича́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | докричи́сь |
| Số nhiều | докричи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | докрича́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | докрича́вшись |
Ví dụ
- никак никого не могу докричатьсяtôi kêu mãi mà không thể nào gọi ai được