крику́н
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người hay kêuthông tụchay la, hay gào, hay hét
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крику́н | крикуны́ |
| Sinh cách | крикуна́ | крикуно́в |
| Tặng cách | крикуну́ | крикуна́м |
| Đối cách | крикуна́ | крикуно́в |
| Công cụ cách | крикуно́м | крикуна́ми |
| Giới cách | крикуне́ | крикуна́х |
Ví dụ
- ребёнок у вас крикунcon của bác thật là hay kêu