крику́н крикун

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. Người hay kêuthông tụchay la, hay gào, hay hét

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкрику́нкрикуны́
Sinh cáchкрикуна́крикуно́в
Tặng cáchкрикуну́крикуна́м
Đối cáchкрикуна́крикуно́в
Công cụ cáchкрикуно́мкрикуна́ми
Giới cáchкрикуне́крикуна́х

Ví dụ

  • ребёнок у вас крикун
    con của bác thật là hay kêu