голоси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hát toгромко петь
- khóc than, than vãnгромко плакать, причитать
- kêu toкричать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | голошу́ |
| ты | голоси́шь |
| он / она / оно | голоси́т |
| мы | голоси́м |
| вы | голоси́те |
| они | голося́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | голоси́л |
| Giống cái | голоси́ла |
| Giống trung | голоси́ло |
| Số nhiều | голоси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | голоси́ |
| Số nhiều | голоси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | голося́щий | голоси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | голося́ | голосив, голосивши |
Ví dụ
- голосить по покойникуkhóc than người chết