крича́вший кричавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hét, đã la, đã gào, đã hét lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрича́вшийкрича́вшеекрича́вшаякрича́вшие
Sinh cáchкрича́вшегокрича́вшегокрича́вшейкрича́вших
Tặng cáchкрича́вшемукрича́вшемукрича́вшейкрича́вшим
Đối cáchкрича́вшего, крича́вшийкрича́вшеекрича́вшуюкрича́вших, крича́вшие
Công cụ cáchкрича́вшимкрича́вшимкрича́вшей, крича́вшеюкрича́вшими
Giới cáchкрича́вшемкрича́вшемкрича́вшейкрича́вших

крича́ть кричать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chói lọi, chói mắtбросаться в глаза
  2. chứng minh hùng hồnо Пбыть ярким свидетельством чего-л.
  3. gọi, kêuВзнать
  4. Kêu, reo
  5. la, thét, gào, hét, kêu la, gào thét, hò la, la hétочень громко
  6. quát, mắng, quát mắng, la mắngна Вбранить
  7. — làm rùm beng, hò hétthông tụcмного говорить, писать о чём-л.

Chia động từ

Hiện tại
якричу́
тыкричи́шь
он / она / онокричи́т
мыкричи́м
выкричи́те
оникрича́т
Quá khứ
Giống đựcкрича́л
Giống cáiкрича́ла
Giống trungкрича́ло
Số nhiềuкрича́ли
Mệnh lệnh
Số ítкричи́
Số nhiềuкричи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкрича́щийкрича́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкрича́кричав, кричавши

Ví dụ

  • кричать от боли
    kêu lên vì đau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa