кля́тва клятва

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thề, tuyên thệ, thề nguyền, minh thệ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкля́твакля́твы
Sinh cáchкля́твыкля́тв
Tặng cáchкля́твекля́твам
Đối cáchкля́твукля́твы
Công cụ cáchкля́твой, кля́твоюкля́твами
Giới cáchкля́твекля́твах

Ví dụ

  • дать клятву
    thề, tuyên thệ, phát thệ
  • взять клятву с кого-л.
    bắt ai thề
  • нарушить клятву
    vi phạm (làm trái, phản lại) lời thề, bội thệ, bội minh

Từ liên quan