кля́тва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thề, tuyên thệ, thề nguyền, minh thệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кля́тва | кля́твы |
| Sinh cách | кля́твы | кля́тв |
| Tặng cách | кля́тве | кля́твам |
| Đối cách | кля́тву | кля́твы |
| Công cụ cách | кля́твой, кля́твою | кля́твами |
| Giới cách | кля́тве | кля́твах |
Ví dụ
- дать клятвуthề, tuyên thệ, phát thệ
- взять клятву с кого-л.bắt ai thề
- нарушить клятвуvi phạm (làm trái, phản lại) lời thề, bội thệ, bội minh
Từ liên quan
кля́стьсяthề; Thề, nguyền, nguyện, thề nguyền, tuyên thệ, phát thệ, thề thốtпроклина́тьNguyền rủa, chửi rủa, rủaпрокля́тиеnguyền rủa; Nguyền rủa, chửi rủa, rủaклястьChửi, rủa, chửi rủa, nguyền rủa, chửi bớiзакля́тиеthần chú; bùa chúзаклина́тьvan xin, van lơn, van nài, cầu khẩn; đọc chú, niệm thần chúзакля́тыйbị nguyền rủa, bị phù phép; không đội trời chung, thù địchкля́твенныйbằng lời thề, có tính chất thềзакля́стьphù phép, niệm chú, bùa chú; khẩn khoản, van nài, cầu khẩnкля́твенноmột cách trang trọng, một cách thề thốt, một cách long trọng