кля́сться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể покля́стьсяthề
Nghĩa
- thề
- Thề, nguyền, nguyện, thề nguyền, tuyên thệ, phát thệ, thề thốt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кляну́сь |
| ты | клянёшься |
| он / она / оно | клянётся |
| мы | клянёмся |
| вы | клянётесь |
| они | кляну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кля́лся |
| Giống cái | кляла́сь |
| Giống trung | кля́лось, кляло́сь |
| Số nhiều | кля́лись, кляли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кляни́сь |
| Số nhiều | кляни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кляну́щийся | клянувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кляня́сь | — |
Ví dụ
- клясться в вечной любвиthề yêu dấu suốt đời
- клясться сделать что-л.nguyện làm cái gì
