клясть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chửi, rủa, chửi rủa, nguyền rủa, chửi bới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кляну́ |
| ты | клянёшь |
| он / она / оно | клянёт |
| мы | клянём |
| вы | клянёте |
| они | кляну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кля́л |
| Giống cái | кляла́ |
| Giống trung | кля́ло |
| Số nhiều | кля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кляни́ |
| Số nhiều | кляни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кляну́щий | клянувший |
| Bị động | — | кля́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кляня́ | кля́в |