закля́сть заклясть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phù phép, niệm chú, bùa chú
  2. khẩn khoản, van nài, cầu khẩn

Chia động từ

Tương lai
язакляну́
тызаклянёшь
он / она / онозаклянёт
мызаклянём
вызаклянёте
онизакляну́т
Quá khứ
Giống đựcзакля́л
Giống cáiзакляла́
Giống trungзакля́ло
Số nhiềuзакля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакляни́
Số nhiềuзакляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закля́вший
Bị động—закля́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закляв, заклявши