закля́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phù phép, niệm chú, bùa chú
- khẩn khoản, van nài, cầu khẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | закляну́ |
| ты | заклянёшь |
| он / она / оно | заклянёт |
| мы | заклянём |
| вы | заклянёте |
| они | закляну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | закля́л |
| Giống cái | закляла́ |
| Giống trung | закля́ло |
| Số nhiều | закля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | закляни́ |
| Số nhiều | закляни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | закля́вший |
| Bị động | — | закля́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | закляв, заклявши |