закля́тый заклятый

tính từ

Nghĩa

  1. bị nguyền rủa, bị phù phépзаколдованный, проклятый
  2. không đội trời chung, thù địchо враге: непримиримый, вечный
  3. không đội trời chung, không khoan nhượng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакля́тыйзакля́тоезакля́таязакля́тые
Sinh cáchзакля́тогозакля́тогозакля́тойзакля́тых
Tặng cáchзакля́томузакля́томузакля́тойзакля́тым
Đối cáchзакля́тый, закля́тогозакля́тоезакля́туюзакля́тые, закля́тых
Công cụ cáchзакля́тымзакля́тымзакля́той, (закля́тою)закля́тыми
Giới cáchзакля́томзакля́томзакля́тойзакля́тых

закля́сть заклясть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phù phép, niệm chú, bùa chú
  2. khẩn khoản, van nài, cầu khẩn

Chia động từ

Tương lai
язакляну́
тызаклянёшь
он / она / онозаклянёт
мызаклянём
вызаклянёте
онизакляну́т
Quá khứ
Giống đựcзакля́л
Giống cáiзакляла́
Giống trungзакля́ло
Số nhiềuзакля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакляни́
Số nhiềuзакляни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—закля́вший
Bị động—закля́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—закляв, заклявши