закля́тый
tính từ
Nghĩa
- bị nguyền rủa, bị phù phépзаколдованный, проклятый
- không đội trời chung, thù địchо враге: непримиримый, вечный
- không đội trời chung, không khoan nhượng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закля́тый | закля́тое | закля́тая | закля́тые |
| Sinh cách | закля́того | закля́того | закля́той | закля́тых |
| Tặng cách | закля́тому | закля́тому | закля́той | закля́тым |
| Đối cách | закля́тый, закля́того | закля́тое | закля́тую | закля́тые, закля́тых |
| Công cụ cách | закля́тым | закля́тым | закля́той, (закля́тою) | закля́тыми |
| Giới cách | закля́том | закля́том | закля́той | закля́тых |