прокля́тие проклятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. nguyền rủaцерковное осуждение, отлучение от церкви
  2. Nguyền rủa, chửi rủa, rủa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрокля́тиепрокля́тия
Sinh cáchпрокля́тияпрокля́тий
Tặng cáchпрокля́тиюпрокля́тиям
Đối cáchпрокля́тиепрокля́тия
Công cụ cáchпрокля́тиемпрокля́тиями
Giới cáchпрокля́тиипрокля́тиях

Ví dụ

  • проклятие!
    đồ quỷ!, đồ quỷ tha ma bắt!, đồ trời chu đất diệt!, chó má thật!, khỉ gió thật!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa