прокля́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nguyền rủaцерковное осуждение, отлучение от церкви
- Nguyền rủa, chửi rủa, rủa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прокля́тие | прокля́тия |
| Sinh cách | прокля́тия | прокля́тий |
| Tặng cách | прокля́тию | прокля́тиям |
| Đối cách | прокля́тие | прокля́тия |
| Công cụ cách | прокля́тием | прокля́тиями |
| Giới cách | прокля́тии | прокля́тиях |
Ví dụ
- проклятие!đồ quỷ!, đồ quỷ tha ma bắt!, đồ trời chu đất diệt!, chó má thật!, khỉ gió thật!