заклина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- van xin, van lơn, van nài, cầu khẩnВ + инфумолять, просить
- đọc chú, niệm thần chúВзаколдовывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заклина́ю |
| ты | заклина́ешь |
| он / она / оно | заклина́ет |
| мы | заклина́ем |
| вы | заклина́ете |
| они | заклина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заклина́л |
| Giống cái | заклина́ла |
| Giống trung | заклина́ло |
| Số nhiều | заклина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заклина́й |
| Số nhiều | заклина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заклина́ющий | заклина́вший |
| Bị động | заклинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заклина́я | заклинав, заклинавши |