заклина́ть заклинать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. van xin, van lơn, van nài, cầu khẩnВ + инфумолять, просить
  2. đọc chú, niệm thần chúВзаколдовывать

Chia động từ

Hiện tại
язаклина́ю
тызаклина́ешь
он / она / онозаклина́ет
мызаклина́ем
вызаклина́ете
онизаклина́ют
Quá khứ
Giống đựcзаклина́л
Giống cáiзаклина́ла
Giống trungзаклина́ло
Số nhiềuзаклина́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаклина́й
Số nhiềuзаклина́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаклина́ющийзаклина́вший
Bị độngзаклинаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаклина́язаклинав, заклинавши