ка́рта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bàiигральнаяcon, quân
- Bản đồ, địa đồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́рта | ка́рты |
| Sinh cách | ка́рты | ка́рт |
| Tặng cách | ка́рте | ка́ртам |
| Đối cách | ка́рту | ка́рты |
| Công cụ cách | ка́ртой, ка́ртою | ка́ртами |
| Giới cách | ка́рте | ка́ртах |
Ví dụ
- перфорированная картаphiếu (phích) đục lỗ
- поставить всё на картуđánh liều rất cả để may ra thì được, làm liều với hy vọng được cuộc
- раскрыть свои картыnói toạc (nói lộ) ý định của mình
