ка́рта карта

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bàiигральнаяcon, quân
  2. Bản đồ, địa đồ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchка́ртака́рты
Sinh cáchка́ртыка́рт
Tặng cáchка́ртека́ртам
Đối cáchка́ртука́рты
Công cụ cáchка́ртой, ка́ртоюка́ртами
Giới cáchка́ртека́ртах

Ví dụ

  • перфорированная карта
    phiếu (phích) đục lỗ
  • поставить всё на карту
    đánh liều rất cả để may ra thì được, làm liều với hy vọng được cuộc
  • раскрыть свои карты
    nói toạc (nói lộ) ý định của mình

Từ liên quan