ле́нта лента

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Băng, dải
  2. băng, đai, đai truyền, băng chuyền, băng cuộn, cuộncái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́нтале́нты
Sinh cáchле́нтыле́нт
Tặng cáchле́нтеле́нтам
Đối cáchле́нтуле́нты
Công cụ cáchле́нтой, ле́нтоюле́нтами
Giới cáchле́нтеле́нтах

Ví dụ

  • лента на шляпе
    băng [trên] mũ
  • измерительная лента
    thước cuốn, thước dây, băng đo
  • изоляционная лента
    băng cách điện

Từ liên quan