ле́нта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Băng, dải
- băng, đai, đai truyền, băng chuyền, băng cuộn, cuộncái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́нта | ле́нты |
| Sinh cách | ле́нты | ле́нт |
| Tặng cách | ле́нте | ле́нтам |
| Đối cách | ле́нту | ле́нты |
| Công cụ cách | ле́нтой, ле́нтою | ле́нтами |
| Giới cách | ле́нте | ле́нтах |
Ví dụ
- лента на шляпеbăng [trên] mũ
- измерительная лентаthước cuốn, thước dây, băng đo
- изоляционная лентаbăng cách điện
