знамени́тый
tính từ
Nghĩa
- Có danh tiếng, nổi tiếng, trứ danh, có tiếng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | знамени́тый | знамени́тое | знамени́тая | знамени́тые |
| Sinh cách | знамени́того | знамени́того | знамени́той | знамени́тых |
| Tặng cách | знамени́тому | знамени́тому | знамени́той | знамени́тым |
| Đối cách | знамени́тый, знамени́того | знамени́тое | знамени́тую | знамени́тые, знамени́тых |
| Công cụ cách | знамени́тым | знамени́тым | знамени́той, (знамени́тою) | знамени́тыми |
| Giới cách | знамени́том | знамени́том | знамени́той | знамени́тых |
| Dạng ngắn | знамени́т | знамени́то | знамени́та | знамени́ты |
Ví dụ
- знаменитый учёныйnhà bác học trứ danh
- знаменитое произведениеtác phẩm nổi tiếng
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
мирово́йhạng nhất, tuyệt vời; toàn thế giớiсла́вныйVinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách; đáng yêu, dễ thương, dễ mến, khả áiви́дныйcó tiếng, nổi tiếng, danh tiếng; quan trọngзна́тныйnổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng; — quyền quý, quý tộcимени́тыйnổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng, trứ danh; quyền quýпросла́вленныйTrứ danh, danh tiếng, lừng danh, nổi tiếng, có tiếngдостосла́вныйlừng danh, nổi tiếng; hiển hách, vinh quang, rạng rỡ, lẫy lừng


