при́знанный
tính từ
Nghĩa
- nổi tiếng, có tiếng, danh tiếngизвестный
- Được thừa nhận, được công nhận
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́знанный | при́знанное | при́знанная | при́знанные |
| Sinh cách | при́знанного | при́знанного | при́знанной | при́знанных |
| Tặng cách | при́знанному | при́знанному | при́знанной | при́знанным |
| Đối cách | при́знанный, при́знанного | при́знанное | при́знанную | при́знанные, при́знанных |
| Công cụ cách | при́знанным | при́знанным | при́знанной, при́знанною | при́знанными |
| Giới cách | при́знанном | при́знанном | при́знанной | при́знанных |
| Dạng ngắn | при́знан | при́знано | при́знана | при́знаны |
Ví dụ
- признанный артистdiễn viên nổi tiếng
- признанный талантtài năng được mọi người quý trọng