игра́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сыгра́тьdiễn, biểu diễn; chơi
Nghĩa
- diễnпредставлять на сцене, в театре
- chơiразвлекаться, забавляться
- chơi nhạcмузицировать
- chơi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | игра́ю |
| ты | игра́ешь |
| он / она / оно | игра́ет |
| мы | игра́ем |
| вы | игра́ете |
| они | игра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | игра́л |
| Giống cái | игра́ла |
| Giống trung | игра́ло |
| Số nhiều | игра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | игра́й |
| Số nhiều | игра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | игра́ющий | игра́вший |
| Bị động | игра́емый | и́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | игра́я | играв, игравши |
Từ liên quan
игра́trò chơi; sự chơi, lối chơiигру́шкаĐồ chơi; Đồ chơi, công cụигро́кcon bạc, người đánh bạc; cầu thủвы́игрышlợi, lợi ích, điều có ích; phần được, phần thắngигрово́йthuộc trò chơi; có diễn viên đóngзаи́грыватьtán tỉnh, ve vãn, làm hỏng, hạ thấpиго́рныйĐánh bạcшаловли́выйNghịch ngợm, tinh nghịch, hay nghịchзаи́грываниеve vãn; xun xoe, xu nịnh, bợ đỡзаи́грыватьсяMải chơiкотёнок-игрунmèo con nghịch ngợm, mèo con ham chơiигри́стыйcó ga, sủi bọt, có khí, sủi tăm





