игру́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đồ chơi
- Đồ chơi, công cụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | игру́шка | игру́шки |
| Sinh cách | игру́шки | игру́шек |
| Tặng cách | игру́шке | игру́шкам |
| Đối cách | игру́шку | игру́шки |
| Công cụ cách | игру́шкой, игру́шкою | игру́шками |
| Giới cách | игру́шке | игру́шках |
Ví dụ
- стать игрушка ой в чьих-л. рукахtrở thành đồ chơi trong tay ai
- это для него детская игрушкаđối với nó đó là đồ choi trẻ con
- как, словно игрушкаxinh, xinh đẹp

