заи́грывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tán tỉnh, ve vãn, làm hỏng, hạ thấp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заи́грываю |
| ты | заи́грываешь |
| он / она / оно | заи́грывает |
| мы | заи́грываем |
| вы | заи́грываете |
| они | заи́грывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заи́грывал |
| Giống cái | заи́грывала |
| Giống trung | заи́грывало |
| Số nhiều | заи́грывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заи́грывай |
| Số nhiều | заи́грывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заи́грывающий | заи́грывавший |
| Bị động | заигрываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заи́грывая | заигрывав, заигрывавши |