сигна́л
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tín hiệu
- dấu hiệu, điều báo trướcперен.
- hiệu lệnhдля распоряжения, команды тж.
- tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệuусловный знак
- — tin báo, thông báo, báo trước, báo tinсообщение, предупреждениеđiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сигна́л | сигна́лы |
| Sinh cách | сигна́ла | сигна́лов |
| Tặng cách | сигна́лу | сигна́лам |
| Đối cách | сигна́л | сигна́лы |
| Công cụ cách | сигна́лом | сигна́лами |
| Giới cách | сигна́ле | сигна́лах |
Ví dụ
- сигнал бедствияtín hiệu tai nạn
- сигнал воздушной тревогиtín hiệu báo động máy bay, hiệu báo động phòng không
- сигналы точного времениtín hiệu giờ chính xác
Từ liên quan
сигнализа́цияmáy báo hiệu, cột tín hiệu, máy phát tín hiệu; Ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, truyền tín hiệuсигна́льныйTín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệuсигнализи́роватьRa hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệuсигна́льщикNgười ra hiệu, người báo hiệu, người phát tín hiệu

