при́знак признак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпри́знакпри́знаки
Sinh cáchпри́знакапри́знаков
Tặng cáchпри́знакупри́знакам
Đối cáchпри́знакпри́знаки
Công cụ cáchпри́знакомпри́знаками
Giới cáchпри́знакепри́знаках

Ví dụ

  • не подавать признаков жизни
    không còn dấu hiệu của sự sống
  • признаки отравления
    những triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
  • признаки недовольства
    những dấu hiệu [của sự] bất mãn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa