при́знак
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́знак | при́знаки |
| Sinh cách | при́знака | при́знаков |
| Tặng cách | при́знаку | при́знакам |
| Đối cách | при́знак | при́знаки |
| Công cụ cách | при́знаком | при́знаками |
| Giới cách | при́знаке | при́знаках |
Ví dụ
- не подавать признаков жизниkhông còn dấu hiệu của sự sống
- признаки отравленияnhững triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
- признаки недовольстваnhững dấu hiệu [của sự] bất mãn
