здоро́вый здоровый

tính từ

Nghĩa

  1. khỏe mạnhне больной
  2. bổ, tốt, lànhполезный для здоровья
  3. Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe
  4. lành mạnh, bổ ích, đúng đắnперен.
  5. — to lớn, khỏe mạnh, mạnh khỏe, lực lưỡngthông tụcкрепкий, сильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздоро́выйздоро́воездоро́ваяздоро́вые
Sinh cáchздоро́вогоздоро́вогоздоро́войздоро́вых
Tặng cáchздоро́вомуздоро́вомуздоро́войздоро́вым
Đối cáchздоро́вый, здоро́вогоздоро́воездоро́вуюздоро́вые, здоро́вых
Công cụ cáchздоро́вымздоро́вымздоро́вой, здоро́воюздоро́выми
Giới cáchздоро́вомздоро́вомздоро́войздоро́вых
Dạng ngắnздоро́вздоро́воздоро́ваздоро́вы
So sánh hơn здорове́е

Ví dụ

  • здоровый климат
    khí hậu tốt (lành)
  • здоровая пища
    thức ăn lành (bổ)
  • здоровое сердце
    tim khỏe

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh