оздорови́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cải thiện, khôi phục, đưa vào trạng thái ổn địnhпривести в порядок, в надлежащий вид что-либо расстроенное, неблагополучное, находящееся в упадке
- làm cho khỏe mạnh hơn, cải thiện sức khỏeсделать здоровым, улучшить состояние чьего-либо здоровья
- làm cho khỏe mạnh, bình thường hóa, ổn định hóa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оздоровлю́ |
| ты | оздорови́шь |
| он / она / оно | оздорови́т |
| мы | оздорови́м |
| вы | оздорови́те |
| они | оздоровя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оздорови́л |
| Giống cái | оздорови́ла |
| Giống trung | оздорови́ло |
| Số nhiều | оздорови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оздорови́ |
| Số nhiều | оздорови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оздорови́вший |
| Bị động | — | оздоровлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оздорови́в, оздоровивши, оздоровя́ |