здра́вствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Được khỏe mạnh, sống khỏe mạnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | здра́вствую |
| ты | здра́вствуешь |
| он / она / оно | здра́вствует |
| мы | здра́вствуем |
| вы | здра́вствуете |
| они | здра́вствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | здра́вствовал |
| Giống cái | здра́вствовала |
| Giống trung | здра́вствовало |
| Số nhiều | здра́вствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | здра́вствуй |
| Số nhiều | здра́вствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | здра́вствующий | здра́вствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | здра́вствуя | здравствовавши |
Từ liên quan
здоро́вьеsức khỏe; chúc anh khỏe mạnhздо́ровоXin chàoздра́виеsức khỏeздоровя́кNgười khỏe mạnh, người lực lưỡng, người vạm vỡздра́вицаlời chúc rượu, lời chúc mừng, lời phát biểu chúc rượuздра́вницаNơi an dưỡng, khu điều dưỡng, nhà an dưỡng, nhà điều dưỡng, an dưỡng đườngздра́воSáng suốt, minh mẫn, khon ngoan, đúng đắn, hợp lýздравствованиеsức khỏe, sự khỏe mạnh, phúc lợiздра́вствуйchào, xin chào (thân mật)
