здоро́вье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sức khỏe
- chúc anh khỏe mạnhВаше ~! chúc sức khỏe của anh!
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | здоро́вье | здоро́вья |
| Sinh cách | здоро́вья | здоро́вий |
| Tặng cách | здоро́вью | здоро́вьям |
| Đối cách | здоро́вье | здоро́вья |
| Công cụ cách | здоро́вьем | здоро́вьями |
| Giới cách | здоро́вье | здоро́вьях |
Ví dụ
- слабое здоровьеsức khỏe kém (yếu)
- справляться о чьём-л здоровьеhỏi thăm sức khỏe của ai
- как ваше здоровье?anh có [được] khỏe không?, sức khỏe của anh thế nào?
