оздора́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chữa bệnh, cải thiện sức khỏe, làm cho khỏe mạnh, bồi bổ sức khỏe
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оздоравливающий | оздоравливавший |
| Bị động | оздоравливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оздоравливая | оздоравливав, оздоравливавши |