вскрыва́ть вскрывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mổ, chíchразрезать
  2. mổ, mổ xẻанатомировать
  3. Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra
  4. vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám pháвыявлять

Chia động từ

Hiện tại
явскрыва́ю
тывскрыва́ешь
он / она / оновскрыва́ет
мывскрыва́ем
вывскрыва́ете
онивскрыва́ют
Quá khứ
Giống đựcвскрыва́л
Giống cáiвскрыва́ла
Giống trungвскрыва́ло
Số nhiềuвскрыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítвскрыва́й
Số nhiềuвскрыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвскрыва́ющийвскрыва́вший
Bị độngвскрыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвскрыва́явскрывав, вскрывавши

Ví dụ

  • вскрывать нарыв
    chích nhọt, mổ ung nhọt
  • вскрывать труп
    mổ xác, phẫu tích
  • вскрывать конверт, письмо
    mở phong bì, bóc thư

Từ liên quan