закры́тость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tính đóng kín, sự khép kín, tính kín đáo, tính bí mật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | закры́тость | — |
| Sinh cách | закры́тости | — |
| Tặng cách | закры́тости | — |
| Đối cách | закры́тость | — |
| Công cụ cách | закры́тостью | — |
| Giới cách | закры́тости | — |