жале́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giữ gìn, tiết kiệmВ, Рберечь
- thương, thương hạiВ
- tiếcскупиться
- tiếc, hối tiếc, ân hận, lấy làm tiếc, lấy làm ân hậnо П, с союзом чтосожалеть
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жале́ю |
| ты | жале́ешь |
| он / она / оно | жале́ет |
| мы | жале́ем |
| вы | жале́ете |
| они | жале́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жале́л |
| Giống cái | жале́ла |
| Giống trung | жале́ло |
| Số nhiều | жале́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жале́й |
| Số nhiều | жале́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жале́ющий | жале́вший |
| Bị động | жале́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жале́я | жале́в, жалевши |
Ví dụ
- жалетьздоровьеgiữ gìn sức khoẻ
- не жалеть усилий, силkhông tiếc sức
- не жалеть затратkhông tiếc tiền
Từ liên quan
сожале́ниеluyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếc; thương hại, thương xót, thương cảm, thươngжа́лкоthảm hại; đáng tiếcжа́лостьThương, thương hại, thương xót, trắc ẩnжа́лобаkhiếu nại, khiếu tố, kiện; Phàn nàn, than phiềnсожале́тьluyến tiếc; lấy làm tiếcжале́ниеlòng thương xót, sự thương cảm; sự hối tiếc, nỗi buồn

