сожале́ние сожаление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếcо Пчувство печалиsự, lòng
  2. thương hại, thương xót, thương cảm, thươngжалость, состраданиеsự, lòng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсожале́ниесожале́ния
Sinh cáchсожале́ниясожале́ний
Tặng cáchсожале́ниюсожале́ниям
Đối cáchсожале́ниесожале́ния
Công cụ cáchсожале́ниемсожале́ниями
Giới cáchсожале́ниисожале́ниях

Ví dụ

  • с сожалением
    [với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
  • сожаление об ушедшей молодости
    [sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
  • из сожаления к кому-л.
    do thương hại (thương xót, thương) ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa