сожале́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếcо Пчувство печалиsự, lòng
- thương hại, thương xót, thương cảm, thươngжалость, состраданиеsự, lòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сожале́ние | сожале́ния |
| Sinh cách | сожале́ния | сожале́ний |
| Tặng cách | сожале́нию | сожале́ниям |
| Đối cách | сожале́ние | сожале́ния |
| Công cụ cách | сожале́нием | сожале́ниями |
| Giới cách | сожале́нии | сожале́ниях |
Ví dụ
- с сожалением[với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
- сожаление об ушедшей молодости[sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
- из сожаления к кому-л.do thương hại (thương xót, thương) ai


