жа́лоба жалоба

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. khiếu nại, khiếu tố, kiệnофициальное заявлениеđơn
  2. Phàn nàn, than phiền
  3. than thở, than vãnсетованиеsự, lời

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжа́лобажа́лобы
Sinh cáchжа́лобыжа́лоб
Tặng cáchжа́лобежа́лобам
Đối cáchжа́лобужа́лобы
Công cụ cáchжа́лобой, жа́лобоюжа́лобами
Giới cáchжа́лобежа́лобах

Ví dụ

  • подавать жалобау
    đệ (đưa) đơn kiện
  • рассмотреть жалобау
    xét đơn khiếu nại, xem xét đơn kiện
  • жалоба на кого-л., на что-л.
    phàn nàn về ai, về việc gì