сочу́вствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thương xót, động lòng trắc ẩnжалеть
- Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình, biểu đồng tình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сочу́вствую |
| ты | сочу́вствуешь |
| он / она / оно | сочу́вствует |
| мы | сочу́вствуем |
| вы | сочу́вствуете |
| они | сочу́вствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сочу́вствовал |
| Giống cái | сочу́вствовала |
| Giống trung | сочу́вствовало |
| Số nhiều | сочу́вствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сочу́вствуй |
| Số nhiều | сочу́вствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сочу́вствующий | сочу́вствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сочу́вствуя | сочувствовавши |
Ví dụ
- сочувствовать чьему-л. горюthông cảm với nỗi đau khổ của ai
- сочувствовать чьим-л. взглядамđồng tình với những quan điểm của ai
- не сочувствовать кому-л., чему-л.không đồng tình (thông cảm) với ai, với cái gì
