сочу́вствовать сочувствовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thương xót, động lòng trắc ẩnжалеть
  2. Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình, biểu đồng tình

Chia động từ

Hiện tại
ясочу́вствую
тысочу́вствуешь
он / она / оносочу́вствует
мысочу́вствуем
высочу́вствуете
онисочу́вствуют
Quá khứ
Giống đựcсочу́вствовал
Giống cáiсочу́вствовала
Giống trungсочу́вствовало
Số nhiềuсочу́вствовали
Mệnh lệnh
Số ítсочу́вствуй
Số nhiềuсочу́вствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсочу́вствующийсочу́вствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсочу́вствуясочувствовавши

Ví dụ

  • сочувствовать чьему-л. горю
    thông cảm với nỗi đau khổ của ai
  • сочувствовать чьим-л. взглядам
    đồng tình với những quan điểm của ai
  • не сочувствовать кому-л., чему-л.
    không đồng tình (thông cảm) với ai, với cái gì

Từ liên quan