долг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nợвзятое взаймыmón, khoản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́лг | долги́ |
| Sinh cách | до́лга | долго́в |
| Tặng cách | до́лгу | долга́м |
| Đối cách | до́лг | долги́ |
| Công cụ cách | до́лгом | долга́ми |
| Giới cách | долгу́, до́лге | долга́х |
Ví dụ
- наделать долговmắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
- обременённый долгамиnợ đìa, nợ như chúa Chổm
- давать в долгcho vay, cho mượn


