задолжа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể должа́тьnợ, mắc nợ
Nghĩa
- Mắc nợ, nợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задолжа́ю |
| ты | задолжа́ешь |
| он / она / оно | задолжа́ет |
| мы | задолжа́ем |
| вы | задолжа́ете |
| они | задолжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задолжа́л |
| Giống cái | задолжа́ла |
| Giống trung | задолжа́ло |
| Số nhiều | задолжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задолжа́й |
| Số nhiều | задолжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задолжа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задолжа́в, задолжавши |
Ví dụ
- он задолжатьал мне100 рублей — nó nợ tôi 100 rúp