задолжа́ть задолжать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Mắc nợ, nợ

Chia động từ

Tương lai
язадолжа́ю
тызадолжа́ешь
он / она / онозадолжа́ет
мызадолжа́ем
вызадолжа́ете
онизадолжа́ют
Quá khứ
Giống đựcзадолжа́л
Giống cáiзадолжа́ла
Giống trungзадолжа́ло
Số nhiềuзадолжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадолжа́й
Số nhiềuзадолжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задолжа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задолжа́в, задолжавши

Ví dụ

  • он задолжатьал мне
    100 рублей — nó nợ tôi 100 rúp