до́лжный
tính từ
Nghĩa
- cần thiếtнеобходимый
- Đích đáng, thích đáng, thỏa đáng, xứng đáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́лжный | до́лжное | до́лжная | до́лжные |
| Sinh cách | до́лжного | до́лжного | до́лжной | до́лжных |
| Tặng cách | до́лжному | до́лжному | до́лжной | до́лжным |
| Đối cách | до́лжный, до́лжного | до́лжное | до́лжную | до́лжные, до́лжных |
| Công cụ cách | до́лжным | до́лжным | до́лжной, (до́лжною) | до́лжными |
| Giới cách | до́лжном | до́лжном | до́лжной | до́лжных |
| Dạng ngắn | до́лжен | должно́ | должна́ | должны́ |
Ví dụ
- должным образом[một cách] đích đáng, thích đáng, xứng đáng
- относиться к чему-л. с должным вниманиемchú ý đúng mức đến cái gì
- понести должное наказаниеbị trừng phạt đích đáng





