вы́званный вызванный
tính từ
Nghĩa
- do ... gây ra, do ... kích hoạt, được kích hoạt, do ... gây nên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вы́званный | вы́званное | вы́званная | вы́званные |
|---|
| Sinh cách | вы́званного | вы́званного | вы́званной | вы́званных |
|---|
| Tặng cách | вы́званному | вы́званному | вы́званной | вы́званным |
|---|
| Đối cách | вы́званный | вы́званное | вы́званную | вы́званные |
|---|
| Công cụ cách | вы́званным | вы́званным | вы́званной | вы́званными |
|---|
| Giới cách | вы́званном | вы́званном | вы́званной | вы́званных |
|---|
| Dạng ngắn | вы́зван | вы́звано | вы́звана | вы́званы |
|---|
вы́звать вызвать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gọi raпопросить выйти
- gây raстать причиной
- gây ra, khơi dậy
- gọi, cho mời
- thách thức
- triệu tập
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́зову |
|---|
| ты | вы́зовешь |
|---|
| он / она / оно | вы́зовет |
|---|
| мы | вы́зовем |
|---|
| вы | вы́зовете |
|---|
| они | вы́зовут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́звал |
|---|
| Giống cái | вы́звала |
|---|
| Giống trung | вы́звало |
|---|
| Số nhiều | вы́звали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́зови |
|---|
| Số nhiều | вы́зовите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́звавший |
|---|
| Bị động | — | вы́званный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вы́звав, вызвавши |
|---|
Từ liên quan
называ́тьgiới thiệu; gọi tên, xưng tên, xưng danhзватьgọi, kêu; mời, rủназва́тьđặt tên; gọi làназыва́тьсяđược gọi là; mang tênназва́ниеtên sách, nhan đề; Tên, tên gọiвы́зовgiấy gọi, trát đòi; giấy mời, thiếp mờiвы́зватьсяxung phong, tình nguyệnвызыва́тьсяTình nguyện làm, tự nguyện làm, xin nhận làmвызыва́ниеsự gây ra, sự khơi gợi, sự triệu tập, sự cầu khẩn, sự gọi; sự triệu hồiвы́званныйdo ... gây ra, do ... kích hoạt, được kích hoạt, do ... gây nên