вызыва́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự gây ra, sự khơi gợi, sự triệu tập, sự cầu khẩn, sự gọi
- sự triệu hồi
- sự cảm ứng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вызыва́ние | вызыва́ния |
| Sinh cách | вызыва́ния | вызыва́ний |
| Tặng cách | вызыва́нию | вызыва́ниям |
| Đối cách | вызыва́ние | вызыва́ния |
| Công cụ cách | вызыва́нием | вызыва́ниями |
| Giới cách | вызыва́нии | вызыва́ниях |